darlingtonia californica

Học thuật
Thân thiện
darlingtonia californica

A single Darlingtonia californica grows in a sunlit bog.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Cây nắp ấm California: Một loài thực vật ăn thịt (cây nắp ấm) nguồn gốc từ Bắc California Oregon, Hoa Kỳ. loài duy nhất trong chi Darlingtonia. Loài cây này những chiếc hình ống đặc biệt (giống như cái bình) để bẫy tiêu hóa côn trùng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Darlingtonia californica is a fascinating carnivorous plant. (Darlingtonia californica một loài thực vật ăn thịt hấp dẫn.)
    • The unique pitcher of Darlingtonia californica resembles a cobra, earning it the nickname "cobra lily." (Chiếc bình độc đáo của Darlingtonia californica giống như một con rắn hổ mang, khiến biệt danh "cobra lily".)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong văn cảnh khoa học: Tên khoa học luôn được viết in nghiêng. Từ đầu tiên (Darlingtonia) tên chi, viết hoa. Từ thứ hai (californica) tên loài, viết thường.
    • The habitat of Darlingtonia californica is often in seeps with cold running water. (Môi trường sống của Darlingtonia californica thường những vùng đất ẩm ướt nước lạnh chảy.)
Biến thể từ gần giống
  • Cobra lily: Tên gọi thông thường trong tiếng Anh, dựa trên hình dáng của cây.
  • California pitcher plant: Tên gọi mô tả khác.
  • Thực vật ăn thịt / Cây ăn thịt: (Carnivorous plant) Nhóm thực vật thuộc về.
  • Cây nắp ấm: (Pitcher plant) Tên gọi chung cho các loài thực vật cấu trúc bẫy hình bình tương tự.
Từ đồng nghĩa
  • Cobra lily: Hoa huệ hổ mang (tên gọi phổ biến).
  • California pitcher plant: Cây nắp ấm California.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng cho danh từ chỉ tên riêng của một loài thực vật)

Thành ngữ liên quan

(Không áp dụng cho danh từ chỉ tên riêng của một loài thực vật)

darlingtonia californica

A single Darlingtonia californica grows in a sunlit bog.

Noun
  1. cây nắp ấm California

Từ đồng nghĩa